• Cable FO Multimode Amored Jacket 62.5/125 & 50/125

  • Mã sản phẩm : MS 894
    Giá : Liên hệ
    Nhóm sản phẩm : Cáp
    Lượt xem : 877 lượt

Giới thiệu sản phẩm

Tổng quan sản phẩm

Cáp sợi quang AMP đa mode (multimode 50/125µm và 62.5/125µm) được thiết kế và kiểm định theo chuẩn TIA/EIA-568-B, Telordia GR-409-CORE, IEC 793-1/794-1, ISO/IEC 11801, và ICEA-640. Do đó cáp sợi quang của AMP luôn thỏa và vượt tất cả các yêu cầu về hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và tương lai chẳng hạn như IEE 802.3 Ethernet (bao gồm chuẩn 10 Gigabit Ethernet), ATM, FDDI…Cáp sợi quang multimode có sẵn nhiều loại như: cáp bọc thép và không bọc thép với cấu trúc dạng ống đơn (single loose tube) và dạng nhiều ống buffer (stranded loose tube). 
Cấu trúc dạng ống đơn (single loose tube) sẽ có một ống buffer bên trong sợi cáp, với lớp hợp chất chống thấm nước dạng khô, cùng với một dải thép gấp nếp (loại bọc thép) và lớp vỏ bằng chất polyethylene (MDPE) bên ngoài. Cấu trúc đường kính single loose tube nhỏ tiết kiệm không gian bên trong ống dẫn.

Cấu trúc dạng nhiều ống buffer (stranded loose tube) sẽ có thêm nhiểu lớp đệm gồm nhiều sợi dây căng nhỏ chống nước, và lớp vỏ polyethylene bên ngoài. Vỏ cáp có màu đen và làm bằng chất có ma sát kém giúp dễ dàng trong thi công.

Cáp hoàn toàn đáp ứng những yêu cầu về hiệu suất. Đối với cáp có cấu trúc bọc thép giúp tăng tính chịu lực thích hợp khi chôn trực tiếp. Tất cả các loại cáp được thiết kế dạng ống đơn với đường kính nhỏ giúp tiết kiệm chỗ hơn. Tất cả thích hợp cho đường cáp trục chính nối những tòa nhà (treo trên không, đi trong ống, hay chôn trực tiếp).
Chuẩn màu theo TIA nhận dạng dễ dàng. Lớp jacket UV bảo vệ cáp khỏi môi trường khắc nghiệt ngoài trời.

Vòng thép quấn trong cáp tăng tính chịu lực, bền vững và bảo vệ khỏi động vật gặm nhấm.


Thông số kỹ thuật

Multimode
50/125 µm
(850nm/1300nm)
Multimode
62.5/125 µm
(850nm/1300nm)
Suy hao tối đa 3.5/1.5 dB/km 3.5/1.0 dB/km
Băng thông OFL 500/500 MHz­/km 200/500 MHz­/km
Băng thông 850nm Laser Not Applicable Not Applicable
Khoảng cách 1000BASE-SX 2-600 m 2-300 m
Khoảng cách 1000BASE-LX 2-600 m 2-550 m
Khoảng cách 10GBASE-SR 2-82 m 2-33 m
Khoảng cách 10GBASE-LX4 2-300 m 2-300 m


Vận hành Thi công Lưu giữ
-40°C đến +70°C -20°C đến +60°C -40°C đến +70°C
(-40°F đến +160°F) (-22°F đến +140°F) (-40°F đến +160°F)


Loại cáp Số Fiber Nominal O.D.
mm (in)
Trọng lượng
kg/km (lbs/1000ft)
Sức căng cho phép Bán kính cong tối thiểu
Thi công
N (lbf)
Cố định
N (lbf)
Thi công
mm (in)
Cố định
mm (in)
Armored 4 10.7 (0.42) 120 (78) 2700 (600) 890 (200) 214 (8.4) 107 (4.2)
6 10.7 (0.42) 120 (78) 2700 (600) 890 (200) 214 (8.4) 107 (4.2)
8 10.7 (0.42) 120 (78) 2700 (600) 890 (200) 214 (8.4) 107 (4.2)
12 10.7 (0.42) 120 (78) 2700 (600) 890 (200) 214 (8.4) 107 (4.2)


Bảo hành

Bảo hành 25 năm cho hệ thống hay từng thành phần tùy điều kiện


Tài liệu hướng dẫn

Tải tài liệu đính kèm cho sản phẩm này

Để tải tài liệu, bạn nhấn chuột vào tên tập tin cần tải hoặc nhấn chuột vào cột "Tải về".

Tên tập tin Mô tả Kích cỡ Lượt tải Xem/Tải về
Outdoor-armore-cable 4-12 fiber.pdf Cable FO Multimode 62.5/125 & 50/125


62,96 KB 233